| đánh đường | đt. Dò lần đi: Vì hoa nên phải đánh đường tìm hoa (K). |
| đánh đường | đgt. Tìm đường, đi đến một cách vất vả, do xa xôi cách trở: đánh đường lên thăm dân bản. |
| đánh đường | đgt Vạch con đường mà đi: Hỏi thăm di trú nơi nao, đánh đường chàng mới tìm vào tận nơi (K). |
| Quân Tây Sơn chỉ có ba đạo quân , một đạo Trung nghĩa và Hòa nghĩa quân của Tập Đình , Lý Tài , một đạo gồm phần lớn là người Thượng , quen đánh đường rừng , một đạo nghĩa quân người nam gồm phần lớn các toán đã dự trận đánh chiếm hai kho Càn Dương và Nước Ngọt hơn tháng trước. |
| Đôi tay các cô đánh đường xa , vẫy vẫy dịu trên lối cát. |
* Từ tham khảo:
- đánh gẫy gối tối mặt
- đánh gẫy xương sống
- đánh ghen
- đánh giá
- đánh giá địa lí
- đánh giá lại tài sản cố định