| đánh đụng | đgt. Mổ chung nhau lợn, chó, bò v.v. và mỗi người, mỗi nhà mua lấy một phần về ăn: đánh đụng thịt lợn. |
| đánh đụng | đgt Chung nhau làm thịt một súc vật rồi chia nhau: Hai anh hàng xóm đánh đụng một con chó. |
| đánh đụng | đg. Chung nhau làm thịt chó hoặc lợn rồi chia phần mà ăn. |
| Tớ mới đem cả 14 đồng đánh đụng hết , được 15 kg thịt trâu. |
* Từ tham khảo:
- đánh đuống
- đánh đường
- đánh gần
- đánh gẫy gối tối mặt
- đánh gẫy xương sống
- đánh ghen