| này này | tht. Nè, nè, đây đây, tiếng gọi giật ngược người lại: Này này! Nói thế không được đa! |
| này này | tht Từ dùng để nhấn mạnh vào một việc hiển nhiên hoặc để đe doạ: Này này sự đã quả nhiên, thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (K); Này này đế quốc biết hay chăng, ngươi đã già nua, ta trẻ măng (X-thuỷ). |
| Đấy dì xem , cháu ăn mặc thế này này. |
Nếu một ngày kia mà tớ thấy Thu ghét tớ vì nhận thấy rõ cái khốn nạn của công việc làm thì thế nào tớ cũng giết Thu như thế này này... Trương vừa cười đùa vừa đưa hai bàn tay bóp lấy cổ Mùi : Nếu tớ ngủ với Thu rồi thì có lẽ tớ không giết Thu nữa. |
Nhưng phải gặp người nào thực vừa ý , thực xinh đẹp , đẹp như... như thế này này. |
Loan nhìn Dũng sung sướng ; nàng mỉm cười và cũng giơ tay xoay mấy vòng nói đùa : Nghĩa là đẹp như thế này này. |
Lộc lại nói : Hay thế này này , cô đã quả quyết bán nhà bán đất thì tôi cũng không thể ngăn cản cô được. |
Vậy , ông để tôi chết đói hay sao ? Người lão bộc cúi đầu ngẫm nghĩ rồi nói : Thế này này , thằng cả nhà tôi đi lýnh khố đỏ , tôi được làng cấp cho mấy mẫu ruộng. |
* Từ tham khảo:
- hồi tĩnh
- hồi trang
- hồi trào
- hồi trùng
- hồi trường
- hồi tưởng