| ngân chỉ | dt. Giấy bạc. |
| ngân chỉ | dt. (xưa) Bạc giấy. Ngày nay thường dùng là chỉ-tệ. |
| Nhiều lúc ngân chỉ muốn lấy móng tay vệt lên đó , lấy cọ phác những nét ngang dọc để Phong quên đi. |
| Theo The Asian Banker , TPBank là ngân hàng có chất lượng dịch vụ và tốc độ tăng trưởng trong sản phẩm cho vay mua ô tô tốt nhất Việt Nam TPBank giải nngân chỉtrong vòng 8 tiếng sau khi đầy đủ hồ sơ ; đối với trường hợp khách hàng vay dưới 50% giá trị xe ô tô , khách hàng chỉ cần kê khai nguồn thu nhập trên đề nghị vay vốn mà không yêu cầu hồ sơ chứng minh tài chính. |
| Đầu năm chúng ta phát hành 142 nghìn tỷ đồng trái phiếu Chính phủ nhưng giải nngân chỉkhoảng 70% , trong khi chúng ta phải trả lãi cho khoản này với mức không thấp , khoảng 6 ,1%/năm. |
| Được biết , ở thời điểm đó quầy quầy thu nngân chỉcòn có 3 người 2 nữ , 1 nam đang tất toán thu chi trong ngày. |
| Trở lại với mùa 4 của Thách Thức Danh Hài , Mỹ Nngân chỉmong không phải dừng chân quá sớm ở vòng đầu tiên. |
| Ngoài ra còn dự án xây dựng công trình Thủy điện Đồng Nai 5 , nguồn vốn khác và nguồn vốn tự có thực tế giải nngân chỉđạt 15 ,4% , thấp hơn so với quy định (20%) , dẫn đến phải dùng vốn vay để trả lãi các khoản vay , thuế và phí 150 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- khái nghịch
- khái niệm
- khái niệm cơ sở
- khái quát
- khái quát hoá
- khái thấu