| lên ngọn | đt. Cất cao có ngọn: Đèn lên ngọn, than lên ngọn. |
| Nàng nhớ lại lúc trèo lên ngọn quả đồi cao nhất ấy và đứng trên ngọn đồi vừa thở , vừa đưa mắt nhìn bốn phương. |
| Về phía tả đi ngược lên ngọn đồi , những vườn giải thành bậc rộng , đất vàng. |
| Huy cất tiếng hỏi : Cái đời êm đềm hiện tại của chúng ta há không phải một đời lý tưởng sao ? Mai vẫn không trả lời , mắt mơ mộng nhìn lên ngọn đồi. |
Bấy lâu lên ngọn sông Tân Muốn tìm cá nước phải lần trời mưa Tiếc công anh đắp đập coi bờ Để ai quảy đó , đem lờ đến đơm. |
BK Bấy lâu lên ngọn sông Tân Muốn tìm cá nước phải lần trời mưa Tiếc công đắp đập be bờ Để ai quảy đó , mang lờ đến đơm. |
Bấy lâu lên ngọn sông Tân Muốn tìm cá nước phải lần trời mưa Tiếc công anh đắp đập be bờ Để ai quảy đó , đem lờ đến đơm. |
* Từ tham khảo:
- hãnh-tồn
- hạnh-ngộ
- hạnh-phùng
- hạnh-sinh
- hạnh-vận
- hao binh