| khô hạn | tt. Nắng lâu ngày: Trời khô-hạn // trt. Mặn-mòi, không canh-riêu: Ăn-uống khô-hạn. |
| Vẫn cần được tưới tắm như cánh đồng khô hạn chờ mưa để được hồi sinh nảy nở. |
| Vào mùa khô hạn , nước mương chính là "Thủy Tinh" cứu khu vườn. |
| Nhờ sự liều lĩnh mà hai năm qua , tới mùa khô hạn , vườn bưởi nhà vợ chồng Quân vẫn xanh trong khi những nhà vườn gần đó đứng ngồi không yên. |
| Còn theo KTS Trần Huy Ánh , một bản quy hoạch tổng thể mới để giảm áp lực hạ tầng là cần thiết vì Hà Nội đang đứng trước bao nhiêu thách thức mới , không chỉ mưa ngập mà đi cùng với nó sẽ là kkhô hạn, thiếu đường sá , cây xanh , không gian mặt nước thiếu những yếu tố cơ bản để cân bằng sinh thái , ứng phó với phát triển trong hoàn cảnh biến đổi khí hậu khắc nghiệt xuất hiện sớm hơn dự báo. |
| Để đảm bảo quyền lợi cho người dân , chúng tôi đã kiến nghị các nhà máy , doanh nghiệp lên lịch thu mua dứt điểm , nhất là những diện tích kkhô hạn, chín sớm để đề phòng mía cháy , tránh thiệt hại thêm cho bà con , ông Duyên cho biết thêm. |
| Nếu thật sự bị kkhô hạnthì chị em mới nên nhờ đến dung dịch bôi trơn. |
* Từ tham khảo:
- ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa
- ác tăng
- ác tâm
- ác tật
- ác-ten
- ác thần