Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mưa lâm râm
dt. Mưa nhỏ và thưa hột.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tàn phá
-
tàn phế
-
tàn quân
-
tàn sát
-
tàn tạ
-
tàn tán
* Tham khảo ngữ cảnh
Thời điểm chập tối cùng ngày trời m
mưa lâm râm
, đoạn đường Kha Vạn Cân trước tiệm vàng Kim Nguyệt vắng người qua lại.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mưa lâm-râm
* Từ tham khảo:
- tàn phá
- tàn phế
- tàn quân
- tàn sát
- tàn tạ
- tàn tán