| hải đồ | dt. Bản-đồ đường tàu chạy ngoài biển, có ghi rõ chỗ cạn sâu, cồn, đá hàn, v.v... |
| hải đồ | dt. Bản đồ vẽ về hình-thế biển, dùng về việc hàng-hải. |
| Việc xây dựng những ngọn đèn biển này theo luật pháp quốc tế là trách nhiệm của quốc gia có biển , vừa là cột mốc khẳng định chủ quyền của Việt Nam , được cơ quan Quỹ đạo quốc tế và Hiệp hội Báo hiệu hàng hải quốc tế ghi nhận trên Hhải đồquốc tế. |
| Trên các bản đồ Trịnh Hòa Hạ Tây Dương , Trịnh Hòa Hàng Hhải đồcũng không thấy ghi chép các danh xưng Hoàng Sa , Trường Sa (hay theo cách gọi của Trung Hoa là Tây Sa , Nam Sa , Tuyên Đức , Vĩnh Lạc) trong các lộ trình và hải đạo của Trịnh Hòa sau 7 lần đi qua Biển Đông để khai phá Ấn Độ Dương (Tây Dương). |
| Sáng 30 3 , lãnh đạo Đoàn Đo đạc Biên vẽ hhải đồvà Nghiên cứu biển (Quân chủng Hải quân) , tàu 888 của đơn vị này đã phát hiện , định vị được tàu Hải Thành bị một tàu khác đâm chìm hôm 28 3 ở độ sâu 30 mét ngay tọa độ tàu bị chìm. |
| Trước đó , tàu 888 thuộc Đoàn Đo đạc Biên vẽ hhải đồvà Nghiên cứu biển (Quân chủng Hải quân) đang làm nhiệm vụ tại Vịnh Cam Ranh (Khánh Hòa) phải khẩn cấp xuất phát đi tìm tàu Hải Thành 26 ngay sau khi nhận được lệnh cứu nạn. |
* Từ tham khảo:
- ngò
- ngò ta
- ngỏ
- ngõ
- ngõ cụt
- ngõ hầu