| giựt mình | tt. Nẩy mình lên: Hụt chưn làm giựt mình // Hết hồn, sửng-sốt: Nghe động, giựt mình. |
| Rồi lại đếm tiếp... Cô xuống chỗ nào ? Hồng giựt mình kinh hoảng , trông sang hai bên hồ : Đến nơi rồi à ? Anh xe đứng lại đáp : Phải. |
| Cứ cầm ở tay chơi , đã thấy ngan ngát thơm rồi ; nhưng nếu anh đưa lên miệng cắn một miếng thì anh sẽ giựt mình cái thơm của đào không có thứ trái cây gì sánh kịp , mà có cắn một miếng như thế anh mới lại càng thấy trái đào hé mở đẹp không biết bao nhiêu. |
| Con vừa chạy vừa kêu má thiệt lớn , rồi con giựt mình thức dậy. |
| Tên lính Hai Nhỏ nghe động giựt mình choàng dậy , chụp súng. |
* Từ tham khảo:
- bảo quản
- bảo sanh
- bảo tàng
- bảo tháp
- bảo thủ
- bảo toàn