Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
giảng tập
đt. Giảng bài rồi dạy thực-hành
: Giảng-tập một bài hoá-học //
Nghiên-cứu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
giảng tập
đt. Nht. Giảng-cứu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
việc bao-đồng
-
việc binh
-
việc công
-
việc dân
-
việc dùng
-
việc đời
* Tham khảo ngữ cảnh
Lệ cũ , mỗi khi tuyên đọc lời vua , thì viện Hàn lâm lĩnh đưa bản thảo tờ chiếu cho Hành khiển để
giảng tập
trước.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
giảng-tập
* Từ tham khảo:
- việc bao-đồng
- việc binh
- việc công
- việc dân
- việc dùng
- việc đời