| việc dân | dt. Việc có ích chung cho toàn dân: Việc dân việc nước. // Việc mà công-chức phải làm cho dân: Làm việc dân không nên tính công. |
Tháng 9 , ngày 16 , ra lệnh chỉ cho các đại thần trăm quan rằng : "Từ nay về sau , nếu viên quan nào bàn một việc gì , đều phải lấy việc quân , việc dân làm điều cần kíp , không được đem tình lý riêng tư làm đầu. |
| việc dânlàng , xã hội lên án không những chỉ khiến cả gia đình tôi bị suy sụp về tinh thần mà còn bị suy sụp nghiêm trọng về thể chất Cuộc đời của tôi và các con tôi tan nát , khổ cực vì vụ án oan này đến nay là quá đủ rồi. |
| Vua nào bảy tuổi lên ngôi / Vviệc dânviệc nước trọn đời lo toan / Mở trường thi chọn quan văn / Lập Quốc Tử Giám luyện hàng danh nhân? |
| Đó là trên báo cáo , còn vviệc dântự phát trồng tiêu thì rất có thể con số thực tế còn cao hơn nữa. |
| Với tinh thần làm vviệc dânchủ , tích cực , nghiêm túc , trách nhiệm , Đại hội Chi bộ Ban Phong trào đã hoàn thành toàn bộ chương trình đề ra. |
| Trả lời trước sự việc trên , Ông Nguyễn Văn Thời , Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Hải cho biết : " Sự vviệc dânphản ánh là có thật , Công ty Miền Tây được tỉnh giao 14ha , trong đó có trên 9ha là đất của xã giao cho dân thuê thuộc mỏ cát số 20. |
* Từ tham khảo:
- đại thử
- đại thừa
- đại thực
- đại tiện
- đại tiện bí kết
- đại tiết