| đại thử | dt. Nắng gắt, tiết trời thật nóng: Nhằm ngày đại-thử. |
| đại thử | dt. (động): Loại thú đầu nhọn, hai chưn trước ngắn, hai chưn sau thật dài để phóng chạy, trước ngực có túi đựng con (kangourou). |
| đại thử | dt. Tiết khí hậu thứ mười bốn trong năm, trong khoảng từ 23 tháng 7 đến mồng 7 tháng 8, theo lịch cổ truyền Trung Quốc. |
| đại thử | dt (H. đại: lớn; thử: nóng) Tiết trời oi bức: ở nước ta, từ cuối tháng 7 đến cuối tháng 8 dương lịch là tiết đại thử. |
| đại thử | dt (động) (H. đại: cái túi; thử: chuột) (cn. căng-gu-ru) Động vật có hai chân sau rất dài và khoẻ, bụng có một cái túi để dựng con trong sáu tháng đầu: Đại thử có nhiều ở nước úc. |
| đại thử | dt. Tiết trời nắng lắm. |
| đại thử | dt. Giống động vật có đuôi dài, loài cái có bao lớn trước để nuôi con; cũng có nơi gọi là căn-tù-hú. |
| đại thử | d. Tiết vào khoảng từ 22 tháng Bảy đến 23 tháng Tám dương lịch, trời rất oi bức. |
Lão đại thử thách : Nếu chúng tôi không hàng thì đại nhân làm được gì? Trương Phụ trả lời : Doạnh trại các ông gần hết lương thực , nguồn nước cũng khan hiếm. |
* Từ tham khảo:
- đại thực
- đại tiện
- đại tiện bí kết
- đại tiết
- đại trà
- đại tràng