| đại thừa | dt. Cái xe to // (Phật): Giáo-lý nhà Phật thuộc phái Bắc-tông, chủ-trương tôn thờ cái toàn-thể gồn vật-chất và tinh-thần, về triết-lý thì chủ-trương vô-ngã và sắc-không, về luân-lý thì lấy từ-bi làm mục-đích; đặt cấp-bực, lập nhiều hình-thức, cốt mở rộng đạo Phật cho nhiều |
| đại thừa | dt. Phái Phật giáo thịnh hành vào thế kỉ thứ nhất và thứ hai sau công nguyên, tự cho mình có thể phổ độ chúng sinh. |
| đại thừa | dt (tôn) (H. đại: lớn; thừa: cỗ xe.- Nghĩa đen: cỗ xe lớn) Giáo lí sâu rộng của đạo Phật dành cho những vị cao tăng: Đạo Phật chia làm hai phái: phái đại thừa và phái tiểu thừa. |
| đại thừa | dt. (tôn) Giáo-lý sâu xa của Thích-ca giảng cho các Bồ-tát ví như cái xe lớn (thừa: xe) chở hạng người có căn-khí lớn. |
| đại thừa | d. Giáo lí cao của Phật Thích Ca giảng cho các vị cao tăng. |
| Những thuyết đề thái tây , những tư tưởng triết lý của Ngọc không thể lọt tai nhà tu hành được , nhất Ngọc lại đem những ý tưởng trong các sách của phái Tiểu thừa mà bàn tới đạo Phật ở nước ta theo về phái đại thừa , nên hai bên thực không thể nào hợp ý nhau được. |
| Mấy pho tượng Phật Tam thế bằng gỗ mít đặt ở trên bệ và mấy pho Kinh in giấy đại thừa là của cụ Sáu cúng đấy. |
| Đọc kinh Dđại thừa, Trần Huyền Trang thấy nhiều chỗ phi logic và mâu thuẫn , ông cho rằng lý do chính là vì những bản dịch từ tiếng Phạn sang tiếng Trung đã bị tam sao thất bản vì quá nhiều người dịch , thời nay gọi là dịch loạn. |
* Từ tham khảo:
- đại tiện
- đại tiện bí kết
- đại tiết
- đại trà
- đại tràng
- đại trào