| đại thực | dt. Bệnh do tà khí mạnh kết tụ lại đã đến mức độ nặng, theo đông y. |
| Từ thi thể của người Ai Cập cổ dđại thựctế , vàng 24k đã được sử dụng để làm đẹp da mặt có từ rất lâu nhưng mấy năm trở lại đây , cơn sốt này mới thực sự trở thành kỷ nguyên mới. |
| Trong củ cải có nhiều chất xúc tác có thể tiêu trừ tác dụng gây ung thư của chất nitrosamine , kích thích hệ miễn dịch cơ thể , nâng cao hoạt tính của dđại thựcbào , tăng cường khả năng tiêu diệt tế bào ung thư thực bào. |
| Chất lignin trong xơ rau muống có tác dụng nâng cao chức năng của các dđại thựcbào , do đó có thể phòng ngừa được ung thư trực tràng. |
| Thiếu kẽm và selen trong nguồn dinh dưỡng cho bé dẫn đến tình trạng bé biếng ăn Thiếu kẽm làm giảm phát triển và chức năng của hầu hết các tế bào miễn dịch , bao gồm cả tế bào lympho T , tế bào lympho B và dđại thựcbào. |
* Từ tham khảo:
- đại tiện bí kết
- đại tiết
- đại trà
- đại tràng
- đại trào
- đại trữ