| đại tiện | đt. Đi tiêu, việc bài-tiết ra phẩn. |
| đại tiện | Nh. Ỉa. |
| đại tiện | đgt (cn. đi ngoài) Thải phân qua hậu môn: Đại tiện phải có nơi có chốn. |
| đại tiện | đt. Đi ỉa. |
| đại tiện | đg. Thải phân qua hậu môn. |
| đại tiện | Đi ngoài. |
| Thuyền đi dưới rạch , con cọp đi theo trên bờ , trong khi đó người vợ cứ đòi dừng thuyền lại cho mình lên bờ đi đại tiện. |
| Và người vợ cũng thôi , không thấy buồn đi đại tiện nữa ? Cả ba người lên bờ nhặt củi từ sáng đến trưa , chẳng việc gì. |
| Trên ấy có gì nhỉ , hay họ đi đào hầm ,Chẳng lẽ đào hầm xa lán thế? Cuối cùng mới vỡ lẽ , họ đi đại tiện ! Phải đào hố và lấp đi , có vậy thì mới giữ vệ sinh. |
| BS. Hoàng Công Đắc Nguyên Phó Giám đốc bệnh viện E Hà Nội khuyến cáo mọi người 5 biểu hiện của bệnh ung thư đại trực tràng như sau : Bệnh ung thư đại trực tràng tác động đến đường tiêu hóa từ trên miệng xuống hậu môn nên biểu hiện của căn bệnh này vô cùng đa dang : hơi thở hôi , hay ợ hơi , ợ chua , rối loạn dđại tiện, đi táo đi lỏng thất thường. |
| Bụng chướng và khó chịu , đầy bụng kéo dài , khó tiêu kéo dài , thay đổi thói quen dđại tiện... có thể là dấu hiệu ung thư buồng trứng. |
| Thay đổi thói quen đđại tiện chẳng hạn như táo bón. |
* Từ tham khảo:
- đại tiết
- đại trà
- đại tràng
- đại trào
- đại trữ
- đại trường