| việc dùng | dt. Sự cần dùng, có ích: Món đó tuy lôi-thôi chớ có việc dùng. |
| việc dùng | dt. (R): Nh. Việc: ở không chớ có việc-dùng chi đâu. |
Tôi không khách sáo tí nào trong việc dùng chữ dạy ở đây cả. |
| Sự ham đi , ham quan sát được nâng lên thành bệnh "xê dịch" ở ông , sự trăn trở trong việc dùng chữ đặt câu ở ông... tất cả những thói quen ấy có vẻ đẹp riêng và sự cần thiết không có không được. |
| Có việc dùng đến. |
| Vua nghe theo. Bấy giờ đương có việc dùng binh mà kho tàng trống rỗng , nên Tử Bình có kiến nghị này |
| Là vì trong việc dùng binh , hễ đánh lui được giặc là có công , đánh không lợi mà rút là không có tội. |
| Hanh Phát tâu vua : "Thần làm chức ngôn quan , điều hay dở của chính sự , việc dùng người đúng sai , đều phải nói cho rõ xem có được hay không. |
* Từ tham khảo:
- trở
- trở
- trở chứng
- trở dạ
- trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
- trở giọng