| trở giọng | đ.t Đổi giọng nói, nói giọng khác. // (B) Nói ngược lại ý trước, với lời cam-kết trước: Mới đó đã trở giọng. |
| trở giọng | - X. Giở giọng. |
| trở giọng | Nh. Giữ giọng. |
| trở giọng | đgt. Tỏ thái độ, giọng điệu ngược lại với sự tán đồng, ủng hộ trước đó: Ra trước hội nghi, lão ta lại trở giọng, nói những điều thật chối tai. |
| trở giọng | đgt (cn. Giở giọng) Đổi thái độ thành xấu: Hội nghị Genève năm 1954 đang họp thì Mĩ trở giọng bỏ về. |
| trở giọng | đt. Đổi giọng tử-tế ra giọng không tử-tế: Mới đó mà đã trở giọng. |
| trở giọng | .- X. Giở giọng. |
| trở giọng | Đang tử-tế trở ra giọng không tử-tế: Đương hoà thuận với nhau mà đã trở giọng ngay. |
* Từ tham khảo:
- trở lên
- trở lui
- trở lực
- trở mặt
- trở mặt như bàn tay
- trở miếng