| trở mặt | đt. Làm mặt lạ, đổi hẳn cách đối-xử từ tốt ra xấu với một người nào: Anh em mà trở mặt! |
| trở mặt | - đgt. Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại: trở mặt nói xấu bạn trở mặt viết đơn tố cáo ban lãnh đạo. |
| trở mặt | đgt. Lật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại: trở mặt nói xấu bạn o trở mặt viết đơn tố cáo ban lãnh đạo. |
| trở mặt | đgt (cn. Giở mặt) Đương tử tế quay ra chống đối: Thấy hai bạn ra chiều trở mặt (Tú-mỡ). |
| trở mặt | đt. Đổi thái độ tử-tế ra gian-ngoan phản bội: Coi chừng kẻo hắn trở mặt. |
| trở mặt | .- X. Giở mặt. |
| trở mặt | Đổi mặt tử-tế ra mặt bất nhân: Trở mặt như trở bàn tay. |
| Sandra lập tức trở mặt nói là không quen Julia rồi bỏ đi với cô gái này. |
| Phong Lai trá hàng và liên tục trở mặt khiến Lục Vân Tiên mệt mỏi. |
| Anh em thoát được về nói : Thôi , thằng Ngạn khai ra hết rồi ! Thì còn gì nữa , ngoài nó thì ai vô đây ! Thiệt là không hiểu nổi... anh em mình tin tưởng nó , nghe nó bị bắt mình cũng không dời cứ , vậy mà nó trở mặt như vậy aà? Cái tin nói Ngạn bị bắt vừa mới về với Quyên thì kế đó lại có tin ghê gớm hơn nói Ngạn đã khai báo. |
| Nếu mày trở mặt mà đem con về , tao sẽ chiếu giấy bỏ tù cả vợ lẫn chồng. |
| Rồi tí lâu nữa , hắn lại kéo thêm vài đứa nữa , "Lục hổ" thành "Bát hổ" rồi "Thập hổ"... Đến lúc đó chắc chắn bọn đó sẽ trở mặt. |
| Một góc Sài Gòn trước năm 1975 Nhưng xưa nay , cái ác không thể thắng thiện , đến tháng 9.1995 , tội lỗi của Năm Cam lại bị báo chí phanh phui , cho rằng thời của ông trùm đã hết thời , Huỳnh Tỳ lại ttrở mặtkhông nộp xâu nữa. |
* Từ tham khảo:
- trở miếng
- trở mình
- trở mùi
- trở nên
- trở ngại
- trở quẻ