| trở lên | đt. Lộn lên, đi trở về phía bên: Trở lên chợ. // trt. Sấp lên, dổ lên: Từ 35 tuổi trở lên. |
| trở lên | - Tính từ đó lên trên: Mười ngày trở lên. |
| trở lên | tt. Được tính giới hạn ít nhất là từ đó: từ mười tám tuổi trở lên o phải làm hết mười ngày trở lên. |
| trở lên | trgt Tính từ đó lên mức trên: Việc đó phải mười ngày trở lên mới xong được. |
| trở lên | .- Tính từ đó lên trên: Mười ngày trở lên. |
| Hồng thở dài bảo chị : Khổ thực , chị ạ , mình ở nhà mình mà hình như lạc vào đám quân thù... giữ gìn từng tí , lúc nào cũng sợ sọ hãi hãi , sợ hãi từ đứa ở trở lên , chung quanh rặt giống mật thám... Một nơi địa ngục chứ gia đình gì lại thế !... Chị đã rõ vì sao em muốn tự tử chưa. |
| Quân lính đi ra các làng , bắt dân từ 16 tuổi trở lên , chọn những người thân thể cường tráng để giải về phủ sung quân. |
| Đến nhà ngang , cô thấy ba mẹ con đang xúm xít quanh bếp lửa , nên An đành phải quay trở lên. |
| Vốn tính dút dát , lại con mắt khinh khỉnh của những cán bộ , ít ra cũng từ trung đội trưởng trở lên , buổi đầu mở mồm nói câu nào là Sài " Thưa các thủ trưởng " câu ấy , trợ lý dự giảng xong khen : " Được đấy. |
| Tôi không dám đứng nhìn nữa , bèn trở lên chợ. |
| Chừng có con khác mắc câu , tao bắt thử cho mày coi , có được không ? Tàu lá đang bị kéo ghì xuống nước bỗng bật tung trở lên. |
* Từ tham khảo:
- trở lực
- trở mặt
- trở mặt như bàn tay
- trở miếng
- trở mình
- trở mùi