| trở chứng | đt. Sinh ra chứng bệnh khác, thường nặng hơn: Bệnh trở chứng. // Đổi ý, làm ngược lại với việc làm trước: Va đã trở chứng, nên coi chừng. // (Xt. Trổ chứng). |
| trở chứng | - X. Giở chứng. |
| trở chứng | đgt. Bỗng nhiên thay đổi hẳn theo chiều hướng xấu, gây trở ngại khó khăn: Chiếc xe lại trở chứng rồi o Hôm nay nó trở chứng lên tiếng phản đối mình giữa hội trường. |
| trở chứng | đgt (cn. Giở chứng) Đổi thành không tốt nữa: Không hiểu sao dạo này bà ấy trở chứng. |
| trở chứng | .- X. Giở chứng. |
| trở chứng | Biến ra chứng khác: Già hay trở chứng. |
| Năm ngoái Chi còn thon thả chớ đâu có phì ra như cái eo bánh mì , năm ngoái Hòa còn sáng sáng ra đá cầu với đám trẻ chớ đâu có tự dưng trở chứng muốn chơi chim , chơi cây cảnh tao nhã như mấy ông già đâu. |
| Nói ba thì ba trách ngược mẹ nói nhiều , càm ràm không mệt mỏi , rồi giờ trở chứng đa nghi , ghen tuông vô lối... Không biết bao nhiêu lần ba anh em hỏi nhau : Giờ làm thế nàỏ Không ai trả lời được. |
| Tuy nhiên , sau gần 8 tháng sử dụng , chiếc tủ lạnh Hitachi có trị giá 23 triệu đồng bỗng nhiên ttrở chứngkhông hoạt động được , còn tivi Sony mua về được gần một năm bỗng nhiên lỗi màn hình. |
| Lúc ấy , con ngựa ttrở chứng, bất ngờ quật ngã nữ diễn viên. |
| Trong nỗi ấm ức , người phụ nữ này kể chuyện , khi con trai chào đời , thay vì vui mừng , anh ta lại ttrở chứngghen tuông ngay trong tháng ở cử. |
| Sợ chồng ttrở chứnggiữa đêm , Lê cũng dọn ra phòng khác ngủ và đêm nào cũng khóa chặt cửa. |
* Từ tham khảo:
- trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
- trở giọng
- trở giọng
- trở lại
- trở lên
- trở lui