| trở dạ | - X. Giở dạ đẻ. |
| trở dạ | Nh. Chuyển dạ. |
| trở dạ | đgt (cn. Giở dạ) Nói người sắp đẻ bắt đầu thấy dạ con co bóp: Phải chuẩn bị cho chị ấy đi bệnh viện vì đã trở dạ rồi. |
| trở dạ | .- X. Giở dạ đẻ. |
| Ngỡ động thai hoặc đau ruột , gan gì đấy , không ngờ cô đã trở dạ đẻ. |
| Biết đâu bác tài công già hôm nọ chẳng qua ngang mà ghé lại đây ? Những ngày đầu mùa mưa năm 1946 cứ ì ạch nặng nề lê đi từng bước khó khăn như ngươi đàn bà sắp ở cữ cứ trở dạ mãi mà vẫn chưa đẻ được. |
| Ngỡ động thai hoặc đau ruột , gan gì đấy , không ngờ cô đã trở dạ đẻ. |
| Trước là phu nhân của Sùng Hiến Hầu là Đỗ thị đã có mang , đến đây trở dạ mãi không đẻ. |
| Đào trở dạ vào một buổi sáng thun thút gió. |
| Sóng gió đến với gia đình khi chị C ttrở dạsinh em bé thứ 2. |
* Từ tham khảo:
- trở giọng
- trở giọng
- trở lại
- trở lên
- trở lui
- trở lực