| trở lại | đt. Lộn lại, đi trở về: Xa quá rồi, nên trở lại. // Bắt lại việc cũ, việc trước: Bàn trở lại; trở lại việc cũ. // Lấy lại, làm vợ chồng lại sau một lúc thôi nhau: Trở lại chồng cũ. // Lật lại: Trở lại kẻo khét. |
| trở lại | - đg. 1 Quay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát. Trở lại nơi cũ. Tác động trở lại. 2 Chuyển về trạng thái, tính chất (thường là tốt đẹp) ban đầu. Không gian trở lại yên tĩnh. Vui trở lại. Trở lại làm người lương thiện. 3 Lấy đó làm mốc tối đa, không thể hơn. Chừng hai mươi tuổi trở lại. Trăm cân trở lại. |
| trở lại | đgt. 1. Quay về, chuyển về vị trí, trạng thái, tính chất ban đầu: trở lại trường cũ o trở lại yên tĩnh. 2. Được xem là giới hạn tối đa, không thể hơn: chừng năm mươi tuổi trở lại o khoảng vài triệu trở lại. |
| trở lại | đgt Về nơi từ đó đã ra đi: Sau khi đi kinh lí, thủ tướng đã trở lại Thủ đô. trgt 1. Như trước kia, sau một thời gian gián đoạn: Xí nghiệp đã hoạt động trở lại 2. Từ mức đó đến mức thấp hơn: Làm việc đó độ mươi ngày trở lại. |
| trở lại | .- I. đg. Về nơi từ đó mình đã ra đi: Sau cuộc kinh lý vùng biển, Thủ tướng trở lại Hải Phòng. II. ph. Như cũ sau một thời gian gián đoạn: Nhiều xí nghiệp trong vùng mới giải phóng đã nhanh chóng hoạt động trở lại. |
| Ghê sợ nhất cho nàng là khi đặt chân trở về nhà chồng , nàng có cảm tuởng như ttrở lạimột nơi tù hãm. |
| Rồi nàng tưởng như mình vừa đoạn tuyệt với người tình nhân bội bạc đã ngon ngọt dỗ dành mình , để trở lại với người chồng chính thức. |
| Tôi đi trở lại và thoáng thấy con gì bám ở cái đèn để ở đầu toa , nhìn kỹ thì ra một con bướm thật to , vướng vào đèn đương đập cánh để tìm đường thoát. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
Trong lúc ấy Thu đã đi gần đến nhà khách bỗng quay trở lại. |
| Như cái máy , nàng quay trở lại , nàng cũng không biết tại sao và quay lại để làm gì. |
* Từ tham khảo:
- trở lui
- trở lực
- trở mặt
- trở mặt như bàn tay
- trở miếng
- trở mình