| trở | đt. Lật qua, day phía dưới lên: Trở đất; trở miếng thịt lên kẻo khét. // Quay lại, đi về lối cũ: Trở về nhà; nằm trở lại. // Thay đổi thế khác: Day-trở, tráo-trở, trăn-trở; Bệnh đã trở. |
| trở | đt. Ngăn-cản: Cách-trở, cản-trở, điện-trở, ngăn-trở. // tt. Khó-khăn, nguy-hiểm: Hiểm-trở, trắc-trở. // (B) Tang-chế: Có trở, để trở; Hàng-xóm còn trở ba ngày, Chồng cô, vợ cậu, một ngày cũng không (CD). |
| trở | - 1 dt. Tang: nhà có trở. - 2 đgt. 1. Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải: trở mặt vải trở đầu đũa. 2. Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu: trở về nhà trở gót ra sân lại trở vào nhà. 3. Quay, hướng về, phía nào đó: trở cửa về hướng đông. 4. Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường là xấu: trở bệnh Trời trở gió. 5. Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể: từ Nam Định trở ra từ mười tám tuổi trở xuống. |
| trở | dt. Tang: nhà có trở. |
| trở | đgt. 1. Đảo ngược vị trí đầu thành đuôi, trên thành dưới, trái thành phải: trở mặt vải o trở đầu đũa. 2. Quay ngược lại, đi về hướng hay vị trí ban đầu: trở về nhà o trở gót o ra sân lại trở vào nhà. 3. Quay, hướng về, phía nào đó: trở của về hướng đông. 4. Chuyển đổi sang chiều hướng nào, thường là xấu: trở bệnh o Trời trở gió. 5. Hướng đến phạm vi nào từ một giới hạn cụ thể: từ Nam Định trở ra o từ mười tám tuổi trở xuống. |
| trở | Ngăn cản: trở kháng o trở lực o trở ngại o biến trở o cách trở o cản trở o điện trở o hiểm trở o ngãng trở o ngáng trở o ngạnh trở o ngăn trở o nhiệt trở o nội trở o tổng trở o trắc trở. |
| trở | đgt 1. Quay về chỗ cũ: Trở về quê 2. Đổi hướng: Trời trở gió; Ăn cơm không biết trở đầu đũa (tng) 3. Biến đổi: Tốt trở thành xấu 4. Lật lại: Sấp mặt như trở bàn tay (tng); Thắng giặc dễ như trở bàn tay (NgHTưởng). |
| trở | đgt Để tang: Cô ấy trở mẹ. dt Sự để tang: Chị ấy có trở. |
| trở | đgt Ngăn cản: Đừng trở việc của anh ấy. |
| trở | đt. Quay lại, lật lên: Trở lưng. Trở bề trái ra ngoài. || Sự trở || Trở gót. Ngb. Thay đổi: Trở chứng. || Trở chứng, biến ra chứng khác: Trở gió. |
| trở | (khd) Ngăn cản: Trở ngại. |
| trở | .- đg. 1. Quay về chỗ cũ: Trở lại nhà. 2. Đổi hướng: Trở gió. 3. Biến đổi (thường đi với thành, nên.): Xấu trở thành tốt. |
| trở | .- đg. Mang những dấu hiệu để tang: Đeo băng đen trở mẹ. |
| trở | .- đg. "Cản trở" nói tắt: Làm trở việc người ta. |
| trở | Quay lại, lật lên, lộn lại: Trở về nhà. Trở ngược đầu lên. Nghĩa rộng: Biến đổi ra thế khác: Trở trời. Trở mặt. Văn-liệu: Thềm hoa khách đã trở hài (K). Đứng trông chàng cũng trở sầu làm tươi (K). Trở tay không kịp. |
| trở | Ngăn cản: Làm cho trở việc. Cản trở. Trở ngại. Dùng sang tiếng Nam có nghĩa là có tang, bị ngăn cấm không được dự vào việc vui mừng: Người có trở không được đi ăn cưới. |
| Trong lòng lúc đó nàng cũng thấy xôn xao , rạo rực , nàng cũng nghĩ ngợi , ước mong vẩn vơ , nhưng chỉ trong chốc lát , rồi vì bận công việc hàng ngày lòng nàng lại ttrởnên bình tĩnh như không có gì. |
| Bà hớn hở như không có chuyện gì cản ttrởxảy ra , sang sảng nói : Đã đến giờ rồi , vậy xin các cụ sửa soạn để đón dâu. |
| Có ngờ đâu một người đã ngọt ngào với nàng như ngày nàng mới về mà nay bỗng ttrởnên tàn ác , tàn ác trong nhời ăn tiếng nói cũng như trong mọi việc. |
| Vì nàng biết lần này ttrởvề nhà chồng thì có lẽ lại phải dăm sáu tháng hay một năm nữa mới lại được về thăm nhà. |
| Ghê sợ nhất cho nàng là khi đặt chân ttrởvề nhà chồng , nàng có cảm tuởng như trở lại một nơi tù hãm. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
* Từ tham khảo:
- trở dạ
- trở đi mắc núi, trở lại mắc sông
- trở giọng
- trở giọng
- trở lại
- trở lên