| việc đời | dt. C/g. Sự đời hay Việc thế, việc thông-thường của xã-hội: Việc đời nghĩ cũng nực cười, Một con cá lội, mấy người buông câu (CD). |
| Thầy học rộng biết nhiều , am hiểu việc đời hơn chúng tôi. |
| Vợ lấy tiền riêng sắm ăn sắm mặc cho chồng ; lại bảo đi chơi với người ta cho hiểu việc đời. |
| Con đường Nhị Ca đến với phê bình văn học có mấy đặc điểm : 1/ Ông đến với nó hơi muộn ; 2/ Ông đến trong cái tư thế của một người đã lữa , đã chán ra rồi , đã cam tâm chấp nhận rằng mình thất bại trong việc đời , giờ làm gì thì cũng chỉ coi là một nhiệm vụ được giao phó. |
| Mà đã gọi là việc đời thì "trân trọng muôn vàn , muôn vàn trân trọng". |
(17) Kệ lục như : Bài kệ trong kinh Phật nói hết thảy mọi việc đời đều : như mộng , như huyễn , như bọt , như sương , như điện , như bóng (tám điều như). |
| Ai hơi đâu mà đi lo giúp việc đời dù chỉ nhổ một sợi lông. |
* Từ tham khảo:
- thầy thuốc
- thầy thuốc nhân dân
- thầy thuốc ưu tú
- thầy tớ
- thầy tớ
- thầy tu