| viễn | bt. Xa-xôi, lâu-dài: Miên-viễn, diệu-viễn, vĩnh-viễn; Nhất cận, nhị viễn (Gần trước, xa sau). |
| viễn | I. tt. Viễn thị, nói tắt: Đeo kính viễn. II. Xa, trái với cận (gần): viễn ảnh o viễn cảnh o viễn cận o viễn chinh o viễn cổ o viễn du o viễn dương o viễn khách o viễn kính o viễn phố o viễn phương o viễn thị o viễn thông o viễn tiêu o viễn tưởng o viễn vọng o viễn vọng kính o viễn xứ o kính viễn vọng o kính nhi viễn chi o trắc viễn kính o vô tuyến viễn thông o vĩnh viễn. |
| viễn | (khd) Xa: Viễn-du. |
| viễn | Xa: Viễn-phương. |
| Trương không muốn chết quê nhưng chàng mong khi chết rồi người ta sẽ đem chàng mai táng ở nghĩa địa nhà , chàng thấy nằm ở các nghĩa địa gần Hà Nội có vẻ tạm thời không được vĩnh viễn và ấm ấp như ở đây , cạnh những người thân thuộc. |
| Nàng cho rằng lúc nàng bước xuống thang gác là lúc bắt đầu cuộc phân ly vĩnh viễn , nàng đi về một cảnh đời , mà Dũng đi về một cảnh đời khác , hai người càng ngày càng xa nhau mãi. |
| Ở các nước viễn Đông , Nhật , Tàu , Xiêm , nhất là nước Tàu thuỷ tổ của nền văn hoá Á đông , cái phạm vi gia đình bây giờ cũng không như trước nữa. |
| Còn Minh thì hình như nụ cười vĩnh viễn nở trên cặp môi. |
| Từ nay nó sẽ vĩnh viễn ở với tôi mà không bao giờ xa tôi nữa. |
| Tôi cho rằng tư tưởng chúng ta có liên lạc với nhau nên chúng ta mới có thể viễn cảm tới nhau như vậy. |
* Từ tham khảo:
- viễn cảnh
- viễn chí
- viễn chinh
- viễn cổ
- viễn du
- viễn dương