| viễn chí | dt. ý-chí nhắm nơi cao xa: Người có viễn-chí. |
| viễn chí | dt. Cây cùng họ với bồ hòn, dùng làm thuốc (rễ). |
| viễn chí | dt (H. viễn: xa xôi; chí: chí khí) chí khí cao xa: Thanh niên nên có viễn chí. |
| viễn chí | .- Loài cây gần họ với bồ hòn, dùng làm vị thuốc chữa ho. |
| Nhân sâm 15g , câu kỷ tử 15g , nhục thung dung 15g , ba kích thiên 15g , ngũ vị tử 15g , chế phụ tử 5g (sắc trước) , nhục quế 10g , thạch xương bồ 10g , vviễn chí10g , phục linh 10g , thục địa hoàng 30g , mạch đông 15g , cam thảo 15g. |
* Từ tham khảo:
- viễn cổ
- viễn du
- viễn dương
- viễn đại
- viễn khách
- viễn kính