| viễn chinh | đt. Đi dẹp giặc nơi xa-xôi: Đạo binh viễn-chinh. |
| viễn chinh | đgt. Đi chinh chiến ở ngoài bờ cõi nước mình, nơi xa xôi: quân viễn chinh. |
| viễn chinh | đgt, tt (H. viễn: xa xôi; chinh: đánh nhau) Đi đánh nhau ở phương xa: Tàu Anh chở quân viễn chinh Pháp đổ bộ lên đất Nam-bộ (HgXHãn). |
| viễn chinh | .- Đi đánh nhau ở phương xa: Quân đội viễn chinh. |
| Biết rằng cuộc viễn chinh này thế nào cũng đem lại thất bại cho xứ Chàm viên gián quan Quốc xin đi theo phò vua để được chết theo vua , hầu tỏ được tấm lòng trung quân báo quốc. |
| Cuốn Một chiến dịch ở Bắc Kỳ (Un Campagne au Tonkin , Paris 1892) tác giả Hocquard , viên bác sĩ đi theo đội quân viễn chinh Pháp sang Bắc Kỳ năm 1883 đã mô tả thịt chó : "Năm 1883 , từ trong thành đi ra chợ Cửa Đông , tôi thấy có quá nhiều người bày bán thịt chó , họ để cả con vàng ươm , nó được mang từ ngoại ô vào". |
Chẳng riêng người quê thuê trọ ở Hà Nội , năm 1883 , đám phóng viên Pháp theo chân đội quân viễn chinh Pháp xâm chiếm Bắc Kỳ đã thuê trọ quanh hồ Gươm. |
| Cuộc vviễn chinhcủa Napoleon tới Ai Cập và đêm kinh hoàng Là người gan dạ , trí dũng song toàn , Napoleon không sợ bất cứ kẻ thù nào trên chiến trường. |
| Năm 1798 , Napoleon đưa quân vviễn chinhtới Ai Cập huyền bí (vốn là thuộc địa của đế quốc Anh lúc đó) nhằm mở rộng lãnh thổ phía Đông châu Phi. |
| Trong chuyến vviễn chinhnày , vốn hiếu kỳ với những bí ẩn của Ai Cập huyền bí , ông đã kết hợp viễn chinh và nghiên cứu khảo cổ khi tập trung nhiều nhà nghiên cứu , học giả và lập ra Học viện nghiên cứu Ai Cập. |
* Từ tham khảo:
- viễn du
- viễn dương
- viễn đại
- viễn khách
- viễn kính
- viễn lự