| viễn cảnh | dt. Cảnh xa, nơi xa. |
| viễn cảnh | - dt. 1. Nh. Viễn ảnh: vẽ ra một viễn cảnh đẹp. 2. Cảnh xa; trái với cận cảnh. |
| viễn cảnh | dt. 1. Nh. Viễn ảnh: vẽ ra một viễn cảnh đẹp. 2. Cảnh xa; trái với cận cảnh. |
| viễn cảnh | dt (H. viễn: xa xôi; cảnh: cảnh) cảnh tương lai: Viễn cảnh tươi đẹp của đất nước. |
| viễn cảnh | dt. Cảnh ở xa. |
| viễn cảnh | .- Cảnh tương lai. |
| Nó vẽ ra trong tôi những viễn cảnh vinh quang của nhà văn. |
| Người ta sẽ không thèm động đến... Toàn những viễn cảnh bi đát cho số phận của mẩu truyện đầu tiên ám ảnh tôi suốt những ngày sau đó. |
| Chỉ là viễn cảnh. |
| Nhưng viễn cảnh có thực của ngày mai. |
| Nghĩ đến viễn cảnh một đêm trên hòn đảo ma ám với một bầy khỉ hoang , chúng tôi đánh liều ra về. |
| Nghĩ đến viễn cảnh một đêm trên hòn đảo ma ám với một bầy khỉ hoang , chúng tôi đánh liều ra về. |
* Từ tham khảo:
- viễn chinh
- viễn cổ
- viễn du
- viễn dương
- viễn đại
- viễn khách