| mẫu tài | dt. Vốn-liếng, tiền làm vốn. |
| Nàng mmẫu tàinăng mix blazer kẻ ô cùng sơmi trắng và quần jeans đắp vá các mảng màu độc đáo. |
| Cũng trong tối qua , Lan Khuê cũng giành giải thưởng Người mmẫu tàinăng của năm của Style Award 2017. |
| Chân dài Đỗ Hà là một trong những người mmẫu tàinăng của làng mốt. |
| Những siêu mmẫu tàinăng "bén duyên" với nghề giáo của V biz. |
* Từ tham khảo:
- nhà chồng
- nhà đương-cuộc
- nhà giàu
- nhà huyên
- nhà mẹ
- nhà nghèo