| nhà huyên | dt. Mẹ; bà mẹ: Nhà huyên ấy vốn là mẹ gã, Thung-thất nầy chính thật cha ta Thơ Bông-lông. |
| nhà huyên | - chỉ vào bà mẹ. Huyên là cây hoa hiên, theo thuyết cổ, có tính chất làm quên sự lo phiền |
| nhà huyên | - mẹ. Huyên là một thứ cỏ dịu dàng, ví với người mẹ, cũng như thung (hoặc xuân), một thứ cây rắn rỏi, thường ví với người cha |
| nhà huyên | dt (Huyên là cây hoa vàng, ngày xưa ở Trung-quốc người ta trồng ở nơi người mẹ ở) Mẹ: Giọng Kiều rền rĩ trướng loan, nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì (K). |
Nhà Minh định lệ mỗi năm cống các nho học , sinh viên saung vào Quốc tử giám ; Nhà phủ học mỗi năm hai tên , nhà châu học hai năm năm tên , nhà huyên học mỗi năm một tên. |
* Từ tham khảo:
- mang danh
- mang đậm
- mang điều
- mang lại
- mang nặng
- mang ra