| mang đậm | đgt Có nội dung đầy đủ: Mang đậm tính chất dân tộc. |
| Anh bảo , Alexandria được xây dựng theo mô hình một thành phố cổ ở Hy Lạp , thảo nào kiến trúc ở đây mang đậm phong cách châu u. |
| Họ mang đậm nét thị dân là tình cảm , chịu khó , chịu đựng và bất cần nhưng không bất nhẫn. |
Tôi nổ máy xe rồi vội lên đường , không phải vì nóng ruột với công việc mà vì chợt chạnh buồn cho con cháu mình không được và cũng không có nhu cầu thưởng thức những món ăn mang đậm hồn quê như vậy. |
| Vợ của cố giao sư (bà Kim Oanh) cùng con cháu trong gia đình bày tỏ nỗi tiếc thương PGS Với khuôn viên rộng 150m2 , công trình xây dựng phần mộ của giáo sư Văn Như Cương mmang đậmdấu ấn sự nghiệp giáo dục vẻ vang của ông. |
| Một bữa ăn ngon mmang đậmtính dân tộc ngay sau khi máy bay ổn định độ cao. |
| Rất nhiều khách quốc tế tham gia buổi tiệc đã tỏ ra vô cùng thích thú với những thiết kế mmang đậmnét văn hóa phương Đông nhưng vẫn bắt kịp xu hướng thế giới. |
* Từ tham khảo:
- tê
- tê dại
- tê gân
- tê giác
- tê giác hai sừng
- tê giác một sừng