| tê giác | dt. U con tây, một vị thuốc bắc khí lạnh, vị đắng, chua và mặn. |
| tê giác | - d. Thú có guốc ngón lẻ, chân có ba ngón, da dày, có một hay hai sừng mọc trên mũi, sống ở rừng. |
| tê giác | dt. Thú rừng, da dày, chân có ba ngón, có một hay hai sừng mọc trên mũi: Tê giác là một loài động vật quý hiếm. |
| tê giác | dt (H. tê: tên thú; giác: sừng) Loài thú da dày, có guốc lẻ, trên mũi có một hoặc hai sừng: Sừng tê giác được dùng làm thuốc. |
| tê giác | dt. Sừng con tê. |
| tê giác | .- Nh. Tê. |
| tê giác | Sừng con tê. |
| Chúng tôi đang đến gần tiến đến rừng quốc gia Chitwan , nơi mà mới cách đây mấy tuần Asher đã lẻn vào viện bảo tàng ăn trộm một đầu lâu tê giác chỉ để đặt lên tàu dọa khách du lịch một phen hết vía. |
| Sơn chủ phải cho nổi hiệu khánh đá gọi đôi tê giác xanh tới đền. |
| Người thợ nào cần thêm ánh sáng thì con tê giác xanh lại ghé đến bên cạnh , lấy cái sừng âm rọi sáng cho đường chạm. |
| Sừng tê giác là những vệt lân hoả sáng xanh và dịu. |
Mùa đông , tháng 11 , sai Viên ngoại lang là Nguyễn Bá Độ570 và Lý Bảo Thần đem biếu nhà Tống hai con tê giác trắng , đen và ba con voi nhà. |
| "Thầy" bảo : Thuốc mình làm bằng sừng ttê giácmua 120 triệu đồng/lạng , mật gấu ngựa từ Myanmar và một số loại thuốc khác. |
* Từ tham khảo:
- tê giác một sừng
- tê-lê
- tê lê-gam
- tê lê-phôn
- tê-lê típ
- tê-lếch