| tê lê phôn | (téléphone) dt. Điện thoại: gọi tê lê-phôn. |
| tê lê phôn | dt (Pháp: téléphone) Điện thoại: Gọi tê-lê-phôn về cho gia đình. |
| Anh ta chỉ việc ngồi ở bàn quay tê lê phôn. |
| Ở thành phố anh ở có mặt hàng gì mới , anh tê lê phôn đi các nơi khác hỏi giá cả. |
| Sau đó anh quay tê lê phôn nói số tàu và số hành lý. |
| Đánh ngay tê lê phôn về Hà Nội cho thằng Lộc đen , chủ cái tiệm khiêu vũ gì ở đường bờ sông đó , bảo nó thuê ngay ô tô cho hai đứa trẻ nhất , đẹp nhất , lên trên này ! Nếu nó không sẵn thì bắt nó đi tìm cho được ! Nếu khách nhà nó đông quá thì bảo nó đóng cửa hiệu lại một tối ! Nó lên đây thì giả cho nó bốn chục , nó kì kèo thì thêm cho nó mười đồng ! Xong ! (3) Bàn đèn thuốc phiện (tiếng lóng). |
* Từ tham khảo:
- tê-lếch
- tê liệt
- tê mê
- tê ngưu
- tê-ta-nốt
- tê-ta-xi-lin