| tê ngưu | - X. Tê giác. |
| tê ngưu | dt. Tê giác. |
| tê ngưu | dt (H. ngưu: trâu) Như Tê giác: Cấm săn bắn tê ngưu. |
| tê ngưu | .- X. Tê giác. |
| Mùa xuân , sai em là Minh Xưởng và Chưởng thư ký là Hoàn Thành Nhã dâng tê ngưu trắng cho nhà Tống , xin kinh Đại Tạng. |
Sai sứ đem biếu nhà Tống con tê ngưu thuần. |
| Vua Tống cho rằng tê ngưu từ xa đến , không hợp thủy thổ muốn trả lại , nhưng sợ trái ý vua , sai đợi cho sứ nước ta [29b] về rồi thả ra biển. |
* Từ tham khảo:
- tê-ta-xi-lin
- tê tái
- tê tê
- tê tê
- tê tề
- tê thấp