| tê thấp | dt. (Đy): X. Phong-thấp. |
| tê thấp | - d. x. thấp khớp. |
| tê thấp | Nh. Thấp khớp. |
| tê thấp | dt (H. tê: bệnh tê; thấp: ẩm ướt) Bệnh đau các khớp xương: Anh ấy bị tê thấp đến nỗi phải chống gậy mới đi được. |
| tê thấp | dt. (y) Bịnh thấp làm tê. |
| tê thấp | .- X. Thấp. |
| tê thấp | Bệnh thấp thành tê: Thuốc chữa bệnh tê-thấp. |
| Cái bịnh tê thấp chẳng biết có phải một phần phát sinh vì mưa nắng thất thường , vì khí hậu ở đây nóng ghê náng gớm mà bên trong thì lại ẩm thấp chẳng ? Mình vào ở đây thấy tê thấp nhiều quá cũng đâm ra trợn , ăn thức gì cũng phải nghe ngóng xem sao , mặc dầu ai cũng biết miền Nam yêu quý còn món ăn đem lại cho người viễn khách những hương vị tân kỳ độc đáo. |
| Cua cá nhiều , hình như cũng chẳng lợi lắm cho ngươtê thấp^'p cho nên người Bắc sành ăn vào đây chỉ mơ ước có một thứ trứng nhạn mà thôi. |
| Cái bịnh tê thấp chẳng biết có phải một phần phát sinh vì mưa nắng thất thường , vì khí hậu ở đây nóng ghê náng gớm mà bên trong thì lại ẩm thấp chẳng ? Mình vào ở đây thấy tê thấp nhiều quá cũng đâm ra trợn , ăn thức gì cũng phải nghe ngóng xem sao , mặc dầu ai cũng biết miền Nam yêu quý còn món ăn đem lại cho người viễn khách những hương vị tân kỳ độc đáo. |
| Cua cá nhiều , hình như cũng chẳng lợi lắm cho ngươtê thấp^'p cho nên người Bắc sành ăn vào đây chỉ mơ ước có một thứ trứng nhạn mà thôi. |
| Dân gian vẫn thường dùng rễ cây cốt khí củ để trị các bệnh phong ttê thấp, đau nhức gân xương cốt , đau gối , đau vai , lưng... Ảnh thejapaneseknotweedcompany. |
| Cách sơ cứu đúng cho người bị trúng gió để không gặp biến chứng ttê thấp. |
* Từ tham khảo:
- tê tứ biên
- tềl
- tề
- tề
- tề
- tề chỉnh