| nhà chồng | dt. C/g Bên chồng, gia-đình của chồng một người đàn-bà: Con gái mới về nhà chồng, Thổi cơm nồi đồng nửa sống nửa khê (CD). |
| nhà chồng | - Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu. |
| nhà chồng | dt Gia đình mà người phụ nữ về làm dâu: Con gái mới về nhà chồng, thổi cơm nồi đồng nửa sống, nửa khê (cd). |
| nhà chồng | dt. Gia-đình bên chồng. |
| nhà chồng | .- Gia đình bên chồng trong quan hệ với người làm dâu. |
| Bà lấy cớ ai đi lấy vợ cũng phải đến nhà vợ để xem mặt vợ , chứ không khi nào vợ phải đến tận nnhà chồng. |
Ngay từ hôm Trác mới về nnhà chồng, mợ phán đã dành riêng cho nàng một gian buồng con ở đầu nhà. |
| Cái thay đổi ấy làm nàng bỡ ngỡ rụt rè , coi nnhà chồnglà một nơi xa lạ vô chừng. |
| Nàng bỗng nhớ lại lời mẹ khuyên bảo hôm nàng sắp sửa về nnhà chồng: " Con nên kính nể " người ta ". |
Được vài ngày , Trác làm quen với cảnh nnhà chồngvà quen với mọi việc trong nhà. |
| Và bỗng cảnh nnhà chồngđã thành như rất mật thiết với nàng. |
* Từ tham khảo:
- bìa
- bìa giả
- bìa trong
- bịa
- bịa bạch
- bịa đặt