| quá lố | trt. Qua khỏi mức định: Đi quá lố phải trở lại; ăn quá lố thì phát-ách |
| quá lố | tt. 1. Quá mức bình thường, quá lắm: chơi bời quá lố. 2. Nhiều lắm, quá nhiều: nhiều quá lố o Kẹo bánh quá lố. |
| quá lố | tt. Quá cách thức, lối thường: Bộ tịch quá lố. |
| Vì thế những điều ông giáo nghe mấy mươi năm sau có nhiều điểm quá lố đáng ngờ. |
| Họ cho rằng , việc làm của ông nhân là qquá lốbịch và không có sự ăn năn. |
| Ở MV thứ 2 Cho ta gần hơn (I m in love) , không bị soi vì sự dụng hàng hiệu nhưng phong cách thời trang của Chi pu được cho là qquá lốkhi chơi đùa vô tội vạ với hầu hết các màu sắc hiện diện trên bảng màu. |
| Nhiều fans của nam ca sĩ họ Nguyễn và nữ ca sĩ Cát Tường bày tỏ sự bức xúc trước hành vi được cho là qquá lố, khiến thần tượng của họ không thể xuất hiện trong buổi tường thuật trực tiếp Mai Vàng. |
| Ngọc Tâm nói : "Các em đều còn nhỏ và thơ ngây , không suy nghĩ nhiều , còn em lớn hơn thì nên suy nghĩ nhiều một chút , nên những lúc bị các em nhỏ trêu đùa qquá lố, em cũng không thấy giận". |
| Hành động này không qquá lốnhưng nếu đó là tên thật của những thương hiệu thuở xưa ở Sài Gòn sẽ hoài cảm hơn. |
* Từ tham khảo:
- quá lửa
- quá lứa
- quá lứa nhỡ thì
- quá mạng
- quá mấu
- quá môn bất nhập