| quá lời | trt. Với lời-lẽ nặng-nề, không hợp-lý: Nói quá lời mếch lòng; quá lời với anh em |
| quá lời | - Vượt ra ngoài mức độ ăn nói thông thường: Công kích quá lời; Khen quá lời. |
| quá lời | đgt. Nói những lời tệ hại, độc địa, làm phạm người khác: nói quá lời o Cả giận nên tôi đã quá lời, mong anh thứ lỗi cho. |
| quá lời | đgt, trgt Vượt ra ngoài mức độ lời nói thông thường: Câu khen quá lời; Công kích quá lời. |
| quá lời | đt. Nói bậy, quá cái đáng nói: Anh đã quá lời. |
| quá lời | .- Vượt ra ngoài mức độ ăn nói thông thường: Công kích quá lời; Khen quá lời. |
| quá lời | Nói tệ quá, nói bậy quá: Giận người ta mà nói quá lời. |
Vì bà Phán chưa hiểu , nên bà vẫn mai mỉa mắng bảo Loan : Tôi thì tôi đâu dám mắng cô , mà ai mắng nổi cô ở nhà này , cô cứ dạy quá lời. |
| Chàng biết là mình quá lời và lấy làm ngượng vì cái ngầm ý muốn cám dỗ người con gái còn thơ ngây tin ở mình như tin ở một người anh. |
Ông cứ dạy quá lời , tôi chỉ đáng là đầy tớ ông. |
Thưa ông , ông dạy quá lời. |
Mai vội vàng đáp : Ấy chết ? Cụ dạy quá lời , con đâu dám. |
Cậy tài , cậy khéo khoe khôn Đừng cậy có của đa ngôn quá lời Của thì mặc của , em ơi ! Đừng cậy có của coi người mà khinh. |
* Từ tham khảo:
- quá lứa
- quá lứa nhỡ thì
- quá mạng
- quá mấu
- quá môn bất nhập
- quá mù ra mưa