Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá lứa nhỡ thì
(lỡ) Lỡ làng, đã qua thời trẻ nhất mà vẫn chưa có chồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
quá mấu
-
quá môn bất nhập
-
quá mù ra mưa
-
quá mục bất vong
-
quá phòng tử
-
quá quắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Đã có bao người đàn bà , hoặc đã ly hôn , hoặc đã
quá lứa nhỡ thì
, có thể thích hợp để bầu bạn với ông lúc tuổi già.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá lứa nhỡ thì
* Từ tham khảo:
- quá mấu
- quá môn bất nhập
- quá mù ra mưa
- quá mục bất vong
- quá phòng tử
- quá quắt