| quá quắt | tt. Nh. Quá lắm và Quá lố: Con nhỏ quá-quắt // Rắn mắt quá sức: Thiệt là quá-quắt |
| quá quắt | - Nh. Quá đáng. |
| quá quắt | tt. Thậm tệ quá đáng, làm cho người ta không thể chịu được nữa: ăn nói quá quắt o con người quá quắt. |
| quá quắt | tt 1. Quá mức thường: Tưởng như mình không xứng đáng được dùng những thứ sang trọng quá quắt như vậy (NgCgHoan). 2. Rất khác thường: Sự quá quắt của anh cũng hết mực rồi (Ng-hồng). |
| quá quắt | tt. Quá lắm, trong hành-động trong lời nói: Anh ấy lúc nầy quá-quắt lắm. |
| quá quắt | .- Nh. Quá đáng. |
| Nhưng nay thì quá quắt lắm rồi , cái tài của anh đã trở thành con dao hai lưỡi , thành một thứ thuốc phiện khiến cho anh nghiện ngập , và thành một ngục tối để giam hãm anh mãi trong cảnh mù. |
| Nhưng khi nhận thấy rằng càng can ngăn , Minh càng quá quắt làm tới , nàng đành im lặng mà dùng lòng nhẫn nại đối phó. |
Phiền quá. Thế nào sau vụ này ta cũng phải tìm người thay lão già quá quắt |
| Mọi người đều biết các hành động quá quắt của Hai Nhiều , và từ lâu , họ vẫn lấy làm lạ về sự ngoan ngoãn an phận khác thường của dân An Thái. |
Tôi nhỏm dậy , bảo Trà Long : Cháu muốn vào rừng chơi , chú sẽ dẫn cháu đi ! Mẹ cháu mới ở thành phố về còn mệt để cho mẹ cháu nghỉ ! Trà Long ngúng nguẩy : Cháu không chịu đâu ! Cháu muối đi chơi với cả hai người kìa ! Rồi nó nhe răng cười Cháu đi giữa , mẹ một bên , chú Ngạn một bên ! Trước đòi hỏi quá quắt của Trà Long , tôi chẳng biết nói sao , bèn tìm cách lẻn ra khỏi nhà. |
| Nếu như đã không biết sống cái ngày hôm nay , thì làm sao người ta có thể biết sống trong vĩnh viễn? ! ở trên , chúng ta nói , do ham sống Xuân Diệu rất sợ chết và nỗi sợ ấy của Xuân Diệu đôi khi bị đẩy đi quá đà , đến chỗ quá quắt. |
* Từ tham khảo:
- quá sá trời
- quá sức
- quá ta
- quá tải
- quá tam ba bận
- quá tay