| quá sức | trt. Cố rán hết sức: Làm việc quá sức // Nh. Quá cỡ: Chờ em anh quá sức chờ, Chờ cho rau muống lên bờ trổ bông (CD). // tt. Vượt hẳn sức mình: Công việc quá sức |
| quá sức | - ph. 1. Trên sức mình: Làm việc quá sức. 2. Nh. Quá lắm. |
| quá sức | tt. Nặng nề, khó khăn, vượt quá sức lực khả năng: làm việc quá sức o quá sức chịu đựng. |
| quá sức | trgt 1. Đến mức vượt sức mình có thể chịu nổi: Anh ấy ốm vì làm việc quá sức. 2. Như Rất: Việc ấy khiến ông ấy quá sức ngạc nhiên. |
| quá sức | trt. Hết sức, quá lắm // Thiệt quá sức. |
| quá sức | .- ph. 1. Trên sức mình: Làm việc quá sức. 2. Nh. Quá lắm. |
| Minh suốt ngày vui đùa quá sức , chiều đến thấy mỏi mệt , ngồi thừ ra , con mắt lờ đờ , nhìn ra xa rồi lẩm bẩm nói một mình : Thôi chiều rồi ! Hết... Phương nghe tiếng bạn có vẻ buồn , lấy làm lạ , quay lại , thấy nàng đổi hẳn sắc mặt ! Em Minh , em làm sao thế ? Nàng cau đôi lông mày , mím môi , như cố nén lòng mình , rồi như không sao giữ nổi , hai hạt lệ long lanh rơi xuống má. |
| Suốt nửa năm trời luôn làm việc quá sức , ăn uống kham khổ không đủ chất dinh dưỡng nên cả tinh thần lẫn thể xác của nàng đều sa sút có thể nói được là đến độ thậm tệ. |
| Kiên làm việc quá sức , hôm qua ngủ dậy bị sốt , cố gượng húp chén cháo dằn bụng đi làm nhưng không được. |
| Cái nhiệm vụ quản lý buôn bán , trông coi một đám đông trai tráng ô hợp giữa một thung lũng vây bọc những núi là núi , mà người nào cũng có một mối hận với đời hoặc canh cánh nỗi khao khát được vượt đèo nhìn trở lại đồng bằng , biển cả , công việc ấy vượt quá sức của Kiên. |
| Cuộc khủng bố trắng dân Tuy Viễn phập phồng chờ đợi xảy ra hơi chậm , tuy vậy sự dã man và triệt để vượt quá sức tưởng tượng của mọi người. |
| Sự sang trọng vượt quá sức tưởng tượng của họ. |
* Từ tham khảo:
- quá tải
- quá tam ba bận
- quá tay
- quá thái
- quá thất
- quá tổ