| quá thái | tt. Quá mức, quá lắm: giàu quá thái. |
| Mặt khác , cái ồn ào chân thật hơi quá thái kia đã đục thủng cái màng bọc giữ kẽ bấy lâu , anh muốn được cởi mở , được thổ lộ lại nhưng những gì cần nói , anh đã nói cả với người đàn bà kia rồi , giờ đây anh ngồi im lặng. |
* Từ tham khảo:
- quá tổ
- quá tội
- quá tớn
- quá trí
- quá trình
- quá trình công nghệ