| quá thất | dt. Lỗi lầm // (Pháp): Sự vô-ý phạm lỗi: Tội do quá-thất |
| quá thất | tt. Lầm lỗi: những điều quá thất. |
| quá thất | dt. Lầm lỗi. |
| quá thất | Lầm-lỗi: Những điều quá-thất. |
| Bình luận về vấn đề này , chuyên gia về các phe nhóm đối lập ở Syria , Hussam Shueib nhận định , Washington đã qquá thấtvọng về khả năng chiến đấu tệ hại của các phe nhóm đối lập tại Syria , trong đó có FSA. |
| Nó quá mờ nhạt , qquá thấtvọng , tại sao cảnh quay của tôi lại bị cắt nhiều đến thế? |
| Arsenal bị loại khỏi Champions League và còn rất ít cơ hội vô địch Anh , nhưng dù sao họ không qquá thấtvọng như AC Milan , đội bóng mà họ đã loại tại vòng 2. |
| không hiểu tại sao vẫn được phát hành , qquá thấtvọng ! |
| Còn nhớ , sau thất bại trước Đức , vì qquá thấtvọng nên Maradona đã nói rằng : Tôi sẽ ra đi ngay ngày mai. |
| Phim chán đến mức ngay cả diễn viên chính (Anh Thư) cũng không muốn xuất hiện trong buổi ra mắt vì qquá thấtvọng về sản phẩm của mình. |
* Từ tham khảo:
- quá tội
- quá tớn
- quá trí
- quá trình
- quá trình công nghệ
- quá trình đẳng áp