| quá ta | tt. Quá nhỉ, gớm: bận áo đẹp quá ta o tiền nhiều quá ta. |
| Sau lần đó , thỉnh thoảng mẹ bạn lại trêu Tóc Ngắn : A , con bé này giống con trai quá ta ! Nhỏ Tóc Ngắn chả coi lời trêu đó ra ký lô nào. |
Mẹ bạn tinh nghịch sửa lại : A , thằng nhóc này giống con gái quá ta ! Lần này thì Tóc Ngắn đỏ mặt. |
| Ngạc nhiên nữa : Chà , bữa nay chịu học bài quá ta ! Ðược khen , học sinh yếu tỉnh bơ , chẳng tỏ vẻ gì sung suớng. |
| Kim Chi nguýt dài : Hừ , ông anh coi thườquá tauá ta. |
| Ổng biểu tao chờ ổng học ra trường Ghê qquá ta! |
* Từ tham khảo:
- quá tam ba bận
- quá tay
- quá thái
- quá thất
- quá tổ
- quá tội