Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
quá lửa
tt. (Chm) Nóng quá độ, hỏng tánh-chất kim-loại: (
surchauffé
).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
quá lửa
tt.
Chịu tác động của sức nóng của lửa quá mức cần thiết:
Cơm nấu quá lửa
o
gạch quá lửa dính vào nhau.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
quá lửa
tt
Chịu sức nóng của lửa quá cao:
Cơm khê vì quá lửa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
quá lứa nhỡ thì
-
quá mạng
-
quá mấu
-
quá môn bất nhập
-
quá mù ra mưa
-
quá mục bất vong
* Tham khảo ngữ cảnh
Giọng chú ngày càng khàn , nghe khen khét như nồi cơm
quá lửa
.
Tuy nhiên , đôi khi thịt bò do xào q
quá lửa
nên dai , làm hụt phần nào độ ngon.
Nếu các bước kết hợp không nhuần nhuyễn , luộc q
quá lửa
hay gói chưa chặt tay , thì khó lòng cho ra được chiếc bánh chưng như mong đợi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
quá lửa
* Từ tham khảo:
- quá lứa nhỡ thì
- quá mạng
- quá mấu
- quá môn bất nhập
- quá mù ra mưa
- quá mục bất vong