| nhà mẹ | dt. (lóng) Nhà con mẹ..., mẹ con nhà..., tiếng dùng để chỉ một gia-đình nghèo-nàn, thấp-thỏi với giọng khinh-thường, bằng cách gọi tên người mẹ của đàn con: Nhà mẹ Xoài. |
| Cái vui chung được hưởng ở nnhà mẹchẳng khác một vị thuốc đã làm nàng thấy rõ hơn cái khổ ở nhà chồng tựa như bên chén chè đường , ta phải uống cốc nước lã... Trên bàn giặt , một cái bọt xà phòng phồng to , chiếu bóng nàng. |
Từ đó Lộc sợ mẹ đến nhà riên thăm mình nên ngày nào cũng ít ra một lần thân lại nhà mẹ vấn an ân cần lắm. |
| Nhưng không , bây giờ nàng không được về nhà mẹ luôn nữa. |
| Người ta gọi mọi gia đình bằng tên người mẹ , nhà mẹ Hiền , nhà mẹ Đối , nhà mẹ Lê. |
nhà mẹ Lê là một gia đình một người mẹ với mười một ngươì con. |
Anh ra đi cầm quạt che thiên Ở nhà mẹ dặn kết nguyền cùng em. |
* Từ tham khảo:
- mô
- mô
- mô
- mô bạc
- mô-bi-lét
- mô-đéc