| nhà giàu | dt. Người hoặc dòng-dõi người có nhiều tiền của: Nhà giàu đứt tay bằng ăn-mày đổ ruột; con nhà giàu. |
| nhà giàu | dt Người có nhiều tiền của: Nhà giàu giẫm phải cái gai cũng bằng nhà khó gãy hai xương sườn (cd). |
| nhà giàu | dt. Người giàu. |
| Chàng cho chỉ có nghỉ chơi bời là hơn cả , nhưng nghĩ đến bao nhiêu ngươi khác nhà giàu đã chết vì ho lao sau mấy năm nghĩ ngơi tĩnh dưỡng hết sức , chàng biết nghỉ chỉ để kéo dài cái hạn bệnh ra được nhiều mà thôi. |
| Họ đã bàn tán rầm rộ đến đâu : một cô gái đẹp , con nhà giàu và danh giá trốn d9 với chàng trai thụt két mới ở tù ra , chắc là hai anh chị yêu nhau từ lâu và anh chàng chắc có bùa mới khiến cô ả mê đến nước ấy. |
| Cái mộng được làm ông tham , lại được lấy một mgười đẹp , con nhà giàu , cái mộng to lớn nhất trong đời tôi lúc đó , vì thế vẫn còn. |
| Nàng bị cha mẹ ép phải lấy Thân , một người bạn học thuở nhỏ của nàng , con một nhà giàu ở ấp Thái Hà. |
| Chồng cô ta là một người không ra hồn người , nhưng cha mẹ cần gì sự đó , miễn nhà giàu là được , còn cô thì thơ ngây chưa hiểu ra sao. |
| Không biết anh ta con cái nhà ai ? Chắc nhà giàu vì người ta khám thi thể thấy có gần trăm bạc trong túi. |
* Từ tham khảo:
- giò bò
- giò xào
- giòi trong xương giòi ra
- giỏng tai
- giọng hò
- giọng vịt đực