| đi chùa | đt. Tới chùa cúng và lạy Phật. |
| Cả năm làm ăn vất vả , chẳng có lúc nào được rỗi rãi thực tình , sống lại những buổi đầu lưu luyến , anh ạ , hay hôm nào chúng mình đi chùa Hương đi ? Tháng giêng vừa đây , đã đi chùa Trầm rồi , sớm đi chiều về , mệt lắm. |
| Nếu đi chùa Hương , ta phải đi hai ba ngày cho thong thả chớ không đi như năm ngoái , đi sang hôm trước , chiều hôm sau đã về , lễ Phật không được đầy đủ , nói gì đến chuyện thưởng thức bầu trời cảnh bụt của đệ nhất động Nam Thiên ? Hai mươi mấy năm đã qua đi từ bữa trẩy hội chùa lần trot ấy , nhưng long nào mà quên được cái buổi chiều giữa tháng hai năm đó , chúng ta cùng ngồi ở trên con đò xuôi bến Đục ngắm những con cốc bói cá trên dòng nước trong văn vắt. |
Có thể những người bán thịt chó phạm tội sát sinh nên đầu tháng họ đi chùa cầu xin Trời Phật tha tội. |
| đi chùa thì phải nghỉ bán hàng vì thế họ đã nghĩ ra đầu tháng kiêng ăn thịt chó. |
| Và em đã lập bàn thờ anh , ngày rằm nào cũng đi chùa cúng lễ để cầu khấn cho linh hồn anh được siêu thoát. |
| Vậy mà Thoại đã đi rồi ! Hôm lên đường còn bảo khi về cả ba sẽ đi chùa tạ lễ , sẽ khao mọi người một bữa. |
* Từ tham khảo:
- sự kiện
- sự lí
- sự lòng
- sự nghiệp
- sự sản
- sự thần