| đập bể | đt. Giằn, ném, lấy vật khác đánh mạnh lên cho bể: Đập bể cái chén. |
| Sao ông nỡ đập bể bệ thờ của tôi như thế. |
| Vừa buộc chị vừa chép miệng : Phải Năm Nhớ nó không đập bể một cái thì có phải bây giờ được chín cà om nước không ! Buộc xong , chị đứng lên , bảo Quyên : Thôi , đi coi lại mấy khạp gạo coi ! Hai chị em đi vào tận trong một cái hang xẻo nhỏ ở bên phía tay trái. |
| Nhắm có đòi đập bể đờn tui nữa không? Giọng hỏi của ông già bấy giờ chợt như có náu tiếng cười. |
| Người đàn ông đi xe đạp đến chung cư , sau đó leo lên lầu 5 , dđập bểtấm kính tại khu vực cầu thang bộ rồi nhảy xuống đất. |
| Tại cầu thang bộ ở lầu 5 , ông đã dđập bểmột tấm kính rồi nhảy xuống. |
| Sau đó , Hưởng đi vào trong khu vực sân sau nhà anh T. , sử dụng cây kim loại dđập bểkính chắn gió phía sau chiếc xe Hyundai Tucson rồi chuồn ra ngoài cùng đồng bọn lên xe bỏ chạy. |
* Từ tham khảo:
- xề me
- xề ngựa
- xệ môi
- xệ râu
- xên đi
- xên khô