| trong trường hợp | trt. Trước sự-thể, khi gặp phải một tình-thế nào: Trong trường-hợp va đi khỏi, anh nhớ dặn vợ và nói lại việc mình cho va hay. |
| Tôi nghe giọng nói thì hơi quen quen , nhưng không tài nào nhớ nổi là đã gặp ở đâu , trong trường hợp nào ! Thiếu phụ cười lên một hồi rồi mới trả lời : Anh nói phải. |
| trong trường hợp ấy , Chinh sẵn sàng giúp sức , và được trả công nhiều ít tùy theo vui buồn của chủ quán. |
| Hơn nữa là trong trường hợp chú Kiên bị bọn chức sắc ở đây bắt sung , quân lên tạm trên trại với chúng tôi , thì trại thuộc nậu nguồn , ở ngoài quyền bọn tri phủ , tri huyện , Ông giáo đỏ mặt vì thấy biện Nhạc đã biết rõ hoàn cảnh của mình. |
| Dù ở trong trường hợp nào , con hãy ghi nhớ rằng giết người là chuyện bất đắc dĩ , không phải là một lạc thú. |
| Tại sao điều mọi người đều thấy , đều đoán trước mà ta không thấy ? Cái gì che mắt ta ? Cái gì lừa dối ta ? Cái gì ? Niềm hy vọng vu vơ lãng đãng , bám víu vào một ánh mắt , một câu nói , một cái cúi đầu thẹn thùng , một vẻ bối rối , một cách nói lửng lơ ? Tất cả chỉ là những lầm lẫn hay giả trá , đáng thương hay đáng ghét vì dù ở trong trường hợp nào , Huệ vẫn tự thấy mình ngu ngơ quá chừng. |
| Còn... Nhạc ngắt lời Thận hỏi : Phải mồi lửa sẵn ư ? Như vậy nếu đánh vào ban đêm , nhất là trong trường hợp phải đánh lén hoặc phục kích , e lộ mất. |
* Từ tham khảo:
- thanh vân
- thanh vận
- thanh vẹn
- thanh xuân
- thanh xuân ư lam
- thanh y